trói buộc

Học thuật
Thân thiện
trói buộc

Lễ giáo phong kiến trói buộc con người.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Kìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình: Hành động dùng quyền lực, quy định, hoặc điều kiện nào đó để hạn chế, kiểm soát tước đi sự tự do hành động hoặc suy nghĩ của một cá nhân hay tập thể.
    • Buộc chặt, cột lại (nghĩa đen): Hành động dùng dây thừng hoặc vật tương tự để buộc chặt, khiến đối tượng không thể cử động.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa chính - nghĩa bóng):

    • Những định kiến xã hội lạc hậu đã trói buộc tư tưởng của nhiều người.
    • Hợp đồng với những điều khoản khắt khe trói buộc công ty vào những dự án không lợi nhuận.
    • Không nên để nỗi sợ hãi trói buộc ước mơ khát vọng của bản thân.
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Tên cướp bị trói buộc chặt tay chân giao cho cảnh sát.
    • Người nông dân trói buộc những lúa lại để dễ vận chuyển.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự trói buộc" (danh từ hóa): Chỉ trạng thái hoặc tình cảnh bị kìm hãm, gò bó.
    • Anh ta cảm thấy sự trói buộc của công việc văn phòng nhàm chán.
  • "Cảm giác trói buộc": Cảm xúc bức bối, mất tự do.
    • Mối quan hệ đó mang lại cho ấy cảm giác trói buộc nhiều hơn hạnh phúc.
Biến thể từ gần giống
  • Trói (động từ): Buộc chặt bằng dây, thừng (thường chỉ nghĩa đen, cụ thể hơn).
    • Trói tay, trói chân.
  • Buộc (động từ): Cột, thắt lại bằng dây; hoặc bắt phải tuân theo một điều kiện, quy định nào đó.
    • Buộc dây giày; buộc phải giữ lời hứa.
  • Ràng buộc (động từ): Gắn kết bằng nghĩa vụ, trách nhiệm hoặc tình cảm, thường mang sắc thái trung tính hoặc cả yếu tố tích cực.
    • Hôn nhân sự ràng buộc thiêng liêng.
  • Kìm kẹp (động từ): Đè nén, áp chế mạnh mẽ, thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội.
  • Gò bó (tính từ/động từ): Miêu tả trạng thái bị hẹp trong khuôn khổ chật hẹp, thiếu tự do.
Từ đồng nghĩa
  • Kìm hãm: Ngăn cản sự phát triển, tiến bộ.
  • Câu thúc: (Từ Hán Việt) Buộc ràng, hạn chế tự do.
  • Bó buộc: Làm cho phải theo một khuôn khổ nhất định, mất đi sự linh hoạt.
Từ trái nghĩa
  • Giải phóng: Làm cho được tự do, thoát khỏi sự kìm kẹp.
  • Tự do: Được hành động, suy nghĩ theo ý mình không bị ngăn cản.
  • Cởi mở: Không bị gò bó, tư tưởng phóng khoáng, dễ tiếp nhận cái mới.
  • Tháo gỡ: Gỡ bỏ những điều đang trói buộc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Trói buộc chân tay: Làm cho mất hết khả năng hành động, vận động.
    • Thủ tục hành chính rườm rà trói buộc chân tay các doanh nghiệp.
  • Trói buộc tư tưởng: Ngăn cản, hạn chế sự tự do trong tư duy, sáng tạo.
    • Một môi trường giáo dục cứng nhắc sẽ trói buộc tư tưởng của học sinh.
trói buộc

Lễ giáo phong kiến trói buộc con người.

  1. đgt. Kìm giữ, gò bó, làm cho mất tự do, không được làm theo ý mình: Lễ giáo phong kiến trói buộc con người.